'Siegesprämie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Siegesprämiedie
[ˈziːɡəsˌpʁɛːmi̯ə]Danh từSố nhiều: Siegesprämien
Định nghĩa
1
tiền thưởng thắng cuộc- Khoản tiền thưởng được hứa trao cho người hoặc đội giành chiến thắng trong một cuộc thi hoặc cuộc tranh tài.
Prämie, die für den Sieg in einem Wettbewerb in Aussicht gestellt wird
„Immer wieder sind sie mit ihren Leistungen die Nummer 1 der Generali Österreich und feiern diesen Erfolg – für den sie eine Siegesprämie erhalten hatten – gemeinsamen bei einem sogenannten Teamday.“
Hết lần này đến lần khác, với thành tích của mình, họ là số 1 của Generali Áo và cùng nhau ăn mừng thành công này – thành công mà họ đã nhận được tiền thưởng thắng cuộc – trong một ngày được gọi là ngày hội nhóm.
„Er wollte die Siegesprämie haben, und er hatte nebenbei noch auf sich selbst gewettet.“
Anh ta muốn có tiền thưởng thắng cuộc, và ngoài ra còn cá cược vào chính mình.