'Siegwette' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Siegwettedie
[ˈziːkˌvɛtə]Danh từSố nhiều: Siegwetten
Định nghĩa
1
cược thắng- Hình thức cá cược mà người ta đặt vào người hoặc đội sẽ giành chiến thắng trong một cuộc thi đấu hay cuộc tranh tài.
Wette, bei der auf den Sieger eines Wettbewerbs gesetzt wird
„Bei den Trabern enden etwa 70 Prozent aller Rennen mit Favoritensiegen, entsprechend wenig zahlt die Siegwette.“
“Ở các cuộc đua ngựa kéo, khoảng 70 phần trăm mọi cuộc đua kết thúc với chiến thắng của ngựa được đánh giá cao, vì vậy tiền trả cho cược thắng là rất ít.”
„Von eindeutigen Favoriten kann höchstens beim französischen Rennbahn-Toto die Rede sein, wo alle Pferde eines Besitzers unter einer Siegwette laufen.“
“Chỉ trong hệ thống cá cược tại trường đua của Pháp mới có thể nói đến những ứng cử viên sáng giá rõ ràng, nơi tất cả những con ngựa của một chủ sở hữu đều được tính chung trong một cược thắng.”