'Signalsprache' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Signalsprachedie
[zɪˈɡnaːlˌʃpʁaːxə]Danh từSố nhiều: Signalsprachen
Định nghĩa
1
ngôn ngữ tín hiệu- Hệ thống ký hiệu sử dụng những phương tiện khác ngoài ngôn ngữ nói hoặc viết để truyền đạt thông tin.
Zeichensystem, das sich anderer als sprachlicher Mittel bedient
„Sie haben zu ihren seemännischen Kenntnissen, die vom Sternenhimmel bis zum Meeresboden tasten, auf Kriegsschiffen noch Signalsprachen, Infanteristisches, Artilleristisches und hunderterlei anderes gelernt.“
Ngoài những hiểu biết hàng hải của mình, từ bầu trời đầy sao đến tận đáy biển, trên các tàu chiến họ còn học thêm ngôn ngữ tín hiệu, nghiệp vụ bộ binh, pháo binh và hàng trăm thứ khác nữa.