

chữ ký tắt- Chữ ký được viết dưới dạng rút gọn để xác nhận một văn bản hoặc giấy tờ, chẳng hạn như tài liệu hành chính.
(abgekürzte) Unterschrift um zum Beispiel ein Schriftstück zu bestätigen
ký hiệu xếp- Ký hiệu dùng cho một cuốn sách để chỉ vị trí lưu trữ của nó trong thư viện.
Kürzel (Sigel) für ein Buch, das dessen Standort in einer Bücherei (Bibliothek) angibt
ký hiệu tay- Dấu hiệu ở mép dưới của một tờ in, cho biết thứ tự các tờ khi đóng thành sách.
Zeichen auf dem unteren Rand eines Druckbogens, das die Reihenfolge der Bögen beim Binden angibt
chữ ký virus- Đặc điểm nhận dạng đặc trưng của vi-rút máy tính, được dùng để phần mềm quét vi-rút nhận biết chúng.
charakteristisches Merkmal von Computerviren, das zur Identifizierung durch Virenscanner verwendet werden kann
chữ ký hàm- Phần định nghĩa của một phương thức hoặc hàm trong lập trình, gồm tên phương thức cùng các tham số đầu vào và giá trị trả về.
Definition einer Methode oder Funktion in der Programmierung, die aus dem Methodennamen, den Übergabe- und Rückgabeparametern besteht
đặc trưng- Đặc điểm bản chất hoặc nét riêng có của một sự vật hay hiện tượng.
Wesensmerkmal, Eigenart
chữ ký số- Chữ ký ở dạng rút gọn dùng để xác nhận văn bản hoặc dữ liệu, cụ thể là chữ ký điện tử dùng để chứng thực tính xác thực.
(abgekürzte) Unterschrift um zum Beispiel ein Schriftstück zu bestätigen; digitale Signatur
chữ ký tay- Chữ ký viết tay ở dạng đầy đủ hoặc rút gọn, dùng để xác nhận một văn bản hoặc giấy tờ.
(abgekürzte) Unterschrift um zum Beispiel ein Schriftstück zu bestätigen; handschriftliche Signatur