'Signet' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Signetdas
[ziˈɡnɛt]Danh từSố nhiều: Signets
Định nghĩa
1
biểu trưng- Dấu hiệu hoặc hình biểu tượng đặc biệt dùng để đại diện cho tác giả hoặc nhà sản xuất, đồng thời cũng có thể được dùng nhằm mục đích quảng bá.
spezielles Zeichen, das für den Urheber/Hersteller steht und auch zu Werbezwecken dienen kann
„Das Signet dazu entwarf Walter Tiemann.“
Walter Tiemann đã thiết kế biểu trưng cho việc đó.
„Um diesem neuen Signet samt seiner Funktion schon zu Beginn seiner Einführung zu einer großen Bekanntheit zu verhelfen, fand zum einen ein medial begleiteter Design-Wettbewerb statt und zum anderen sollte das Gewinneremblem auf den ersten westdeutschen Umweltschutzmarken zu sehen sein.“
Để giúp biểu trưng mới này cùng chức năng của nó nhanh chóng đạt được mức độ nổi tiếng rộng rãi ngay từ khi bắt đầu được đưa vào sử dụng, một mặt đã diễn ra một cuộc thi thiết kế có truyền thông đi kèm, mặt khác biểu tượng đoạt giải dự kiến sẽ xuất hiện trên những con tem bảo vệ môi trường đầu tiên của Tây Đức.