Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Silberpokal' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Silberpokal
der
[ˈzɪlbɐpoˌkaːl]
Danh từ
Số nhiều: Silberpokale
Định nghĩa
1
cúp bạc
- Chiếc cúp được làm bằng bạc.
silberner, aus Silber gefertigter Pokal
„Im Alkoven in der Wand gegenüber standen einige seiner Bücher. Drei große
Silberpokale
, gewonnen beim Stockcar-Rennen.“
“Trong hốc tường đối diện có đặt vài cuốn sách của ông ấy. Ba chiếc cúp bạc lớn, giành được trong cuộc đua Stockcar.”
Danh từ