'Silbersalz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Silbersalzdas
[ˈzɪlbɐˌzalt͡s]Danh từSố nhiều: Silbersalze
Định nghĩa
1
muối bạc- Muối có chứa bạc như thành phần hóa học, được tạo thành từ bạc kết hợp với axit hoặc gốc axit.
Salz des Silbers
„Die Fixirbäder beim Emulsionsverfahren enthalten das gelöste Silbersalz im Zustande grosser Verdünnung, weil bei correctem Arbeitsgange die Fixirbäder niemals dem Sättigungspunkte mit Silbersalze nahe gebracht werden dürfen; […]“
“Các bể định hình trong phương pháp nhũ tương chứa muối bạc đã hòa tan ở trạng thái pha loãng lớn, vì nếu quy trình làm việc được thực hiện đúng thì các bể định hình tuyệt đối không bao giờ được để tiến gần đến điểm bão hòa với muối bạc; […]”