ảo giác- Sự diễn giải sai tạm thời các cảm nhận giác quan, chẳng hạn do dùng chất kích thích hoặc do bệnh tật.
(vorübergehende) falsche Interpretation von Sinneseindrücken (zum Beispiel durch Drogenkonsum oder Krankheit)
„»Das Maß ist voll; am Abend springt der Dichter in plötzlicher Sinnesverwirrung unter seinen Kameraden auf und will sich mit seinem Armeerevolver entleiben. Man entwindet ihm die Waffe. Er beruhigt sich wieder und versieht klaglos weiter seinen Dienst.«“
“‘Đã đến giới hạn rồi; vào buổi tối, trong cơn ảo giác đột ngột, nhà thơ bật dậy giữa những đồng đội của mình và muốn tự kết liễu bằng khẩu súng lục quân đội. Người ta giằng lấy vũ khí khỏi tay anh. Anh lại bình tĩnh trở lại và tiếp tục làm nhiệm vụ của mình mà không than phiền.’”