'Sinnzweifel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sinnzweifelder
[ˈzɪnˌt͡svaɪ̯fl̩]Danh từSố nhiều: Sinnzweifel
Định nghĩa
1
hoài nghi- Sự bất định hoặc nghi ngờ liên quan đến ý nghĩa, mục đích hay giá trị của một điều gì đó.
Unsicherheit/Zweifel, bezogen auf den Sinn von etwas
„Melancholische Todesgedanken, Sinnzweifel, sie sind nicht zu verjagen durch Alkohol oder die Suche nach menschlicher Nähe.“
“Những ý nghĩ u sầu về cái chết, những hoài nghi về ý nghĩa cuộc sống, không thể bị xua tan bằng rượu hay bằng việc tìm kiếm sự gần gũi của con người.”
„Sinnlosigkeitsgefühle und Sinnzweifel können den Menschen über Jahre begleiten oder auch plötzlich zur Frage werden - wozu?“
“Cảm giác vô nghĩa và những hoài nghi về ý nghĩa cuộc sống có thể đeo bám con người trong nhiều năm hoặc cũng có thể đột ngột trở thành câu hỏi - để làm gì?”