

kẻ áp giải nô lệ- Người ép buộc nô lệ phải đi đến một địa điểm nhất định.
Person, die Sklaven zwingt, zu einem bestimmten Ort zu gehen
kẻ bóc lột- Nghĩa bóng: người bắt người khác làm việc quá sức, gây áp lực hoặc đòi hỏi quá mức.
übertragen: Person, die andere in erheblichem Maß überfordert