„Im Licht der schmalen Mondsichel sah Brian deutlich den buschigen Schweif, den der Skunk zierlich in die Luft reckte, und die weißen Streifen an seinem Rücken.“
“Trong ánh sáng của mảnh trăng lưỡi liềm mỏng, Brian nhìn rõ cái đuôi xù mà con chồn hôi thanh mảnh vươn lên không trung, cùng những sọc trắng trên lưng nó.”
2
họ chồn hôi- Họ động vật gồm các loài chồn hôi.
Familie der Stinktiere (siehe [1])
Es gibt zwölf Arten von Skunks, die fast ausschließlich in Nordamerika leben.
Có mười hai loài chồn hôi, gần như chỉ sống ở Bắc Mỹ.