kẻ trưởng giả- Người có thái độ kiêu căng, tự cho mình hơn người, thích phô trương địa vị hoặc tỏ ra sành điệu để coi thường người khác.
blasierter Mensch, Wichtigtuer
Sein Auftreten als Snob brachte ihm keine Freunde.
Cách anh ta cư xử như một kẻ trưởng giả không mang lại cho anh ta người bạn nào.
„Nach dem Mittagessen fingen die Leute an, Zweige am Strand mit Aluminiumpapier zu schmücken, und Kerstin Horner sagte, das würde sie nicht aushalten. Sie war ein Snob, das hatte Anders schon seit langem gewusst.“
“Sau bữa trưa, mọi người bắt đầu trang trí những cành cây trên bãi biển bằng giấy nhôm, và Kerstin Horner nói rằng cô ấy không thể chịu nổi điều đó. Cô ấy là một kẻ trưởng giả, Anders đã biết điều đó từ lâu rồi.”