'Sobriquet' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sobriquetder
[sɔbʁiˈkɛ]Danh từSố nhiều: Sobriquets
Định nghĩa
1
biệt danh- Tên gọi dùng để chỉ một người, sự vật hoặc tổ chức thay cho tên riêng hoặc dùng thêm bên cạnh tên chính thức.
Bezeichnung für eine Person, Sache oder Institution anstelle des Eigennamens oder zusätzlich zum Namen
„Der Ursprung dieses Sobriquets liegt nahe genug.“
“Nguồn gốc của biệt danh này khá rõ ràng.”
„Ihr »sobriquet« oder landesweit bekannter, mehr respektvoller als spöttischer Übername «la mère Veil» zeugt vom ungeheilten Ödipuskomplex einer ganzen Nation, die damit verdrängt, dass sie ihr – der ersten Madame Ministre (von 1974 bis 1979 unter Giscard) – mehr zu verdanken hat als manchem männlichen Politiker.“
“Biệt danh của bà, hay tên gọi quen thuộc trên toàn quốc, mang tính kính trọng nhiều hơn chế giễu là «la mère Veil», cho thấy mặc cảm Oedipus chưa được giải tỏa của cả một dân tộc; bằng cách đó, họ né tránh sự thật rằng họ mắc nợ bà — nữ bộ trưởng đầu tiên (từ năm 1974 đến 1979 dưới thời Giscard) — nhiều hơn so với không ít chính trị gia nam.”