

bệ đỡ- Khối đỡ ở phía dưới để một vật có thể đặt, nằm hoặc đứng trên đó.
ein Block, auf dem etwas liegen kann
đế cắm- Bộ phận dùng để gắn và tháo nhanh các linh kiện quan trọng trên một tấm đế hoặc bảng mạch.
Vorrichtung, um wichtige Bauteile schnell auf einer Grundplatte oder Platine befestigen und lösen zu können