'Solarlampe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Solarlampedie
[zoˈlaːɐ̯ˌlampə]Danh từSố nhiều: Solarlampen
Định nghĩa
1
đèn năng lượng mặt trời- Đèn hoạt động bằng năng lượng mặt trời, thường hấp thụ ánh sáng mặt trời vào ban ngày để sạc và phát sáng khi trời tối.
mit Sonnenenergie betriebene Lampe
„Schon eine einzige künstliche Lichtquelle ebnet Familien womöglich den Weg aus der Armut: Kinder können damit im Dunkeln für die Schule lernen und auch den Eltern ermöglicht es, länger aktiv zu bleiben. Solarlampen, die sich tagsüber aufladen, eignen sich dafür besser als Kerosinlampen.“
“Chỉ cần một nguồn sáng nhân tạo duy nhất cũng có thể mở ra con đường thoát nghèo cho các gia đình: trẻ em có thể học cho trường khi trời tối, và điều đó cũng giúp cha mẹ có thể duy trì hoạt động lâu hơn. Đèn năng lượng mặt trời, được sạc vào ban ngày, phù hợp với việc này hơn đèn dầu hỏa.”
„Die Umweltorganisation hofft, dass die Menschen in Tsaratanana durch die Solarlampen seltener Feuer machen und dadurch weniger Regenwald abholzen.“
“Tổ chức bảo vệ môi trường hy vọng rằng nhờ các đèn năng lượng mặt trời, người dân ở Tsaratanana sẽ ít đốt lửa hơn và vì thế chặt phá rừng mưa nhiệt đới ít hơn.”