Sie hatten es der Solidarität ihrer Nachbarn zu verdanken, dass sie die Schäden so schnell beheben konnten.
Họ phải cảm ơn tinh thần tương trợ của những người hàng xóm vì nhờ đó họ có thể khắc phục thiệt hại nhanh như vậy.
„Entgegen vielen öffentlichen Beschwörungen hatte die gemeinsame Herausforderung eines unabsehbar langen Krieges kaum für Solidarität in der deutschen Bevölkerung gesorgt.“
Trái với nhiều lời kêu gọi công khai, thách thức chung của một cuộc chiến có thời gian kéo dài không thể lường trước hầu như không tạo ra được tinh thần tương trợ trong dân chúng Đức.