'Sommersitz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sommersitzder
[ˈzɔmɐˌzɪt͡s]Danh từSố nhiều: Sommersitze
Định nghĩa
1
nơi nghỉ hè- Địa điểm hoặc ngôi nhà nơi một người cụ thể thường ở trong thời gian nghỉ hè của mình.
Ort oder Wohngebäude, wo jemand Bestimmtes üblicherweise seinen Sommeraufenthalt verbringt
„Seinen größten Erfolg als Forscher verbuchte Wilhelm II., der letzte deutsche Kaiser, auf der Insel Korfu. Persönlich hatte er sich beim griechischen König dafür stark gemacht, dass Archäologen ein Artemis-Heiligtum in der Nähe seines Sommersitzes, dem Achilleion, ausgraben durften.“
“Thành công lớn nhất của Wilhelm II, vị hoàng đế cuối cùng của Đức, với tư cách là một nhà nghiên cứu đã đạt được trên đảo Corfu. Đích thân ông đã tích cực vận động với nhà vua Hy Lạp để các nhà khảo cổ được phép khai quật một khu thánh địa thờ Artemis gần nơi nghỉ hè của ông, tức Achilleion.”