

biệt đãi- sự đối xử đặc biệt, thường theo hướng ưu ái hơn mức bình thường đối với một người.
besondere, meist bevorzugende Behandlung einer Person
thủ tiêu- cách gọi che đậy trong ngôn ngữ của chế độ Quốc xã để chỉ việc giết hại con người.
Tarnbezeichnung in der NS-Sprache für die Ermordung von Menschen