'Sondertilgung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sondertilgungdie
[ˈzɔndɐˌtɪlɡʊŋ]Danh từSố nhiều: Sondertilgungen
Định nghĩa
1
trả thêm- Khoản thanh toán vượt quá số tiền trả nợ vay đã được thỏa thuận ban đầu, được thực hiện ngoài kế hoạch như một khoản bổ sung.
Zahlung, die über die ursprünglich vereinbarte Darlehensrate hinausgeht
„Unter einer Sondertilgung (Sonderzahlung) versteht man eine Ratenzahlung oder auch nur die Zahlung eines Teilbetrages einer Kreditrate, die außerplanmäßig - also zusätzlich zur eigentlichen Zahlungsverpflichtung - erfolgt.“
“Sondertilgung (khoản thanh toán bổ sung) được hiểu là việc trả góp hoặc cũng có thể chỉ là việc thanh toán một phần của một kỳ trả nợ tín dụng, được thực hiện ngoài kế hoạch - tức là ngoài nghĩa vụ thanh toán thực tế và là khoản trả thêm.”