Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Sonnenlicht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sonnenlicht
das
[ˈzɔnənˌlɪçt]
Danh từ
Định nghĩa
1
ánh sáng mặt trời
- ánh sáng được phát ra từ mặt trời
von der Sonne ausgestrahltes Licht
Schmetterlinge spielen im
Sonnenlicht
.
Những con bướm chơi đùa trong ánh sáng mặt trời.
„Im grellen
Sonnenlicht
auf der Straße vor dem Geschäft wirkt alles wie ein absurder Traum, und wir schweigen.“
Từ đồng nghĩa
Tageslicht
Từ trái nghĩa
Kunstlicht
Mondlicht
Neonlicht
Sternenlicht
"Trong ánh sáng mặt trời chói chang trên đường phố trước cửa hàng, mọi thứ trông như một giấc mơ phi lý, và chúng tôi im lặng."
Danh từ