Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Sonnenliege' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sonnenliege
die
[ˈzɔnənˌliːɡə]
Danh từ
Số nhiều: Sonnenliegen
Định nghĩa
1
ghế tắm nắng
- Ghế nằm dài dùng để nằm hoặc ngả lưng khi tắm nắng.
Liege, auf der man sich sonnt
Die bestellten
Sonnenliegen
sind nicht vor der Saison angekommen.
Những chiếc ghế tắm nắng đã đặt không đến trước mùa nghỉ dưỡng.
„Nina und drei andere Mädchen drängten sich auf einer
Sonnenliege
.“
“Nina và ba cô gái khác chen chúc trên một chiếc ghế tắm nắng.”
Danh từ