'Sortiment' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sortimentdas
[zɔʁtiˈmɛnt]Danh từSố nhiều: Sortimente
Định nghĩa
1
chủng loại hàng hóa- tất cả các mặt hàng được cung cấp và lựa chọn của một doanh nghiệp thương mại
alle angebotenen und ausgewählten Artikel eines Handelsunternehmens
„Die Zusammenstellung von verschiedenen Artikeln zu einem Sortiment ist eine spezifische Dienstleistung von Handelsbetrieben.“
Việc sắp xếp các mặt hàng khác nhau thành một chủng loại hàng hóa là một dịch vụ đặc thù của các doanh nghiệp thương mại.
„Zu seinem Sortiment gehört auch der "Spaghetti-Kürbis", der im Wasser nach etwa einer Dreiviertelstunde Kochzeit Fäden zieht, die dem dünnen italienischen Teig-Klassiker gleichen.“
Trong chủng loại hàng hóa của anh ấy còn có "bí spaghetti", loại sau khi luộc khoảng 45 phút sẽ kéo thành sợi giống như món mì ống Ý cổ điển.