

cộng sự- Người cùng góp phần, cùng hợp tác hoặc cùng là thành viên trong một hội, một văn phòng hay một tổ chức nghề nghiệp, đặc biệt là trong một hãng hợp danh.
Teilhaber oder Mitgesellschafter (insbesondere einer Sozietät)
yên sau- Chỗ ngồi phía sau của xe mô tô, dành cho người đi cùng.
Beifahrersitz eines Motorrades
người ngồi sau- Người đi cùng ngồi phía sau trên xe mô tô, xe tay ga hoặc phương tiện tương tự.
ein Beifahrer auf einem Motorrad, Motorroller oder Ähnlichem
bạn bè- Cách gọi thân mật số nhiều để chỉ bạn đồng hành, bạn bè, đồng bọn hoặc người cùng phe.
Plural 3, Kumpel, Kumpan, Genosse
phụ tá- Người làm nhiệm vụ hỗ trợ cho chức sắc tôn giáo hoặc giáo sĩ trong công việc mục vụ.
Hilfsgeistlicher
trợ giáo- Người dạy học phụ, hỗ trợ giáo viên chính trong việc giảng dạy.
Hilfslehrer
bạn hữu- Người bạn đồng hành, bạn thân hoặc người gắn bó gần gũi.
Gefährte, Freund