'Spätbronzezeit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Spätbronzezeitdie
[ˈʃpɛːtbʁɔ̃ːsəˌt͡saɪ̯t]Danh từ
Định nghĩa
1
đồ đồng muộn- giai đoạn cuối cùng và cũng là giai đoạn muộn nhất của thời đại đồ đồng
letzte und damit jüngste Phase der Bronzezeit
„Offensichtlich waren zu Beginn der griechischen Spätbronzezeit führende Gruppen in Mykene […] in engeren Kontakt mit den Angehörigen der minoischen Paläste auf der Insel Kreta gelangt, wo sich Perspektiven in eine ganz besondere Welt eröffneten.“
“Rõ ràng là vào đầu thời kỳ đồ đồng muộn của Hy Lạp, các nhóm lãnh đạo ở Mykene […] đã có được sự tiếp xúc chặt chẽ hơn với những người thuộc các cung điện Minoa trên đảo Crete, nơi những triển vọng bước vào một thế giới hết sức đặc biệt đã mở ra.”