'Spätphase' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Spätphasedie
[ˈʃpɛːtˌfaːzə]Danh từSố nhiều: Spätphasen
Định nghĩa
1
giai đoạn cuối- Giai đoạn hoặc thời kỳ diễn ra ngay trước khi một quá trình, diễn biến hay cuộc đời đi đến kết thúc.
Abschnitt/Phase vor dem Ende eines Verlaufs
„Erst gegen Ende seines Lebens, in der Spätphase Friedrich Wilhelms II., erfuhr Kant die Grenzen der preußischen Liberalität.“
“Chỉ đến gần cuối cuộc đời mình, vào giai đoạn cuối dưới thời Friedrich Wilhelm II, Kant mới trải nghiệm những giới hạn của tính tự do khai phóng Phổ.”