

kẻ nhìn trộm- Người bí mật quan sát người khác, thường với ý đồ tò mò hoặc dâm ô.
jemand, der heimlich andere Personen beobachtet
cốt giày- Dụng cụ được đặt vào trong giày để giữ cho giày duy trì hình dáng ban đầu.
Werkzeug, das dazu dient, Schuhe in ihrer ursprünglichen Form zu halten
căng vợt- Dụng cụ dùng để căng dây cho vợt trong các môn thể thao đánh trả, chẳng hạn như vợt tennis.
Werkzeug, das zum Spannen der Saiten eines Schlägers für Rückschlagsportarten dient (zum Beispiel eines Tennisschlägers)
bánh căng- Bánh xe chạy có lò xo trong bộ chuyển số của xe đạp đua, dùng để giữ cho xích luôn có độ căng ổn định.
ein federbelastetes Laufrad, das zur Gangschaltung von Rennrädern im Radsport gehört und für eine konstante Spannung der Kette sorgt
ngài đo- Cá thể thuộc họ ngài đo, một trong những họ bướm đêm lớn nhất với khoảng 26.000 loài.
Mitglied der Spanner, einer der größten Familien der Schmetterlinge mit circa 26.000 Arten
bộ căng- Bộ phận cơ khí dùng để thực hiện nhiệm vụ kẹp hoặc tạo lực căng.
Bauteil für Spannaufgaben