'Spannteppich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Spannteppichder
[ˈʃpanˌtɛpɪç]Danh từSố nhiều: Spannteppiche
Định nghĩa
1
thảm trải sàn- Lớp thảm lót sàn được trải cố định phủ kín toàn bộ bề mặt sàn của một căn phòng hoặc không gian.
vollflächig verlegter Teppichbodenbelag
„Soweit der Spannteppich verklebt sei, wäre er nicht Verfahrensgegenstand, weil vereinbart worden sei, daß die Beklagten für den Fall der Entfernung dieser Teppiche die Kosten der Wiederherstellung des Parketts zu tragen hätten.“
“Trong chừng mực thảm trải sàn đã được dán cố định, nó sẽ không phải là đối tượng của vụ việc, vì đã có thỏa thuận rằng trong trường hợp tháo bỏ những tấm thảm này, các bị đơn phải chịu chi phí khôi phục sàn gỗ parquet.”
„Offenbar haben sie in allen Zimmern hier den gleichen Spannteppich.“
“Rõ ràng là họ đã dùng cùng một loại thảm trải sàn này trong tất cả các phòng ở đây.”