'Spardiktat' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Spardiktatdas
[ˈʃpaːɐ̯dɪkˌtaːt]Danh từSố nhiều: Spardiktate
Định nghĩa
1
lệnh tiết kiệm- yêu cầu hoặc sự áp đặt buộc ai đó phải giảm chi tiêu, phải dùng ít tiền hơn; quy định phải tiết kiệm hơn trong việc chi tiêu
von jemandem auferlegte Pflicht, weniger Geld auszugeben; Vorgabe, weniger Geld auszugeben
„Nach einem Zwischenstopp in Deutschland wollte ich 2015 nach Athen und darüber berichten, wie das rigide Spardiktat die dortige Gesellschaft zerstörte.“
“Sau một chặng dừng ở Đức, tôi muốn đến Athens vào năm 2015 và đưa tin về việc lệnh tiết kiệm cứng rắn đã phá hủy xã hội ở đó như thế nào.”
„Mit seinem Hang zum Spardiktat stieß der Christdemokrat zwar auf reichlich Kritik, zugleich genoss Schäuble aber bei ausländischen Verhandlungspartnern viel Respekt und erreichte in Deutschland hohe Beliebtheitswerte.“
“Với xu hướng áp đặt lệnh tiết kiệm, chính trị gia Dân chủ Cơ đốc này tuy vấp phải rất nhiều chỉ trích, nhưng đồng thời Schäuble cũng nhận được nhiều sự kính trọng từ các đối tác đàm phán nước ngoài và đạt được mức độ được lòng dân cao ở Đức.”