'Sparkonto' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sparkontodas
[ˈʃpaːɐ̯ˌkɔnto]Danh từSố nhiều: Sparkonten
Định nghĩa
1
tài khoản tiết kiệm- Tài khoản ngân hàng dùng để gửi và tích lũy tiền tiết kiệm.
Konto, das Spargelder enthält
„Die paar tausend Mark auf den Sparkonto waren bald aufgezehrt.“
Vài nghìn mác trong tài khoản tiết kiệm đã sớm bị tiêu hết.
„Im Sommer hatte sie in der Ferienarbeit bei der Gemeinde gearbeitet und den gesamten Lohn auf ein Sparkonto gelegt, um irgendwann genug für die Kamera ihrer Träume zu haben.“
Vào mùa hè, cô ấy đã làm việc cho chính quyền địa phương trong kỳ nghỉ và gửi toàn bộ tiền lương vào một tài khoản tiết kiệm, ताकि một ngày nào đó có đủ tiền mua chiếc máy ảnh mơ ước của mình.