'Speisezettel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Speisezettel
der
[ˈʃpaɪ̯zəˌt͡sɛtl̩]Danh từSố nhiều: Speisezettel
Định nghĩa
1
thực đơn- Danh sách các món ăn đã được dự định hoặc sắp xếp trước cho một bữa ăn hay trong một khoảng thời gian nhất định.
Liste für geplante Speisen
„Der übliche Speisezettel einer Berliner Familie aus der Unter- und der unteren Mittelschicht, also von mindestens zwei Dritteln der Bevölkerung, bestand in diesem Winter zum Beispiel aus Kohlrübensuppe, gebratenem Kohlrübenschnitzel und gesüßtem Kohlrübenkuchen.“
Ví dụ, trong mùa đông này, thực đơn thông thường của một gia đình Berlin thuộc tầng lớp dưới và tầng lớp trung lưu thấp, tức là ít nhất hai phần ba dân số, gồm có súp củ cải Thụy Điển, miếng củ cải Thụy Điển rán và bánh củ cải Thụy Điển có đường.