'Spezerei' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Spezereidie
[ʃpeːt͡səˈʁaɪ̯]Danh từSố nhiều: Spezereien
Định nghĩa
1
gia vị- Loại gia vị quý, thường được nhập từ nước ngoài hoặc từ những vùng xa xôi.
Gewürz aus Übersee
Der Lebkuchenteig wird mit allerhand Spezereien gewürzt.
Bột làm bánh gừng được nêm bằng đủ loại gia vị.
„Nimm dir die beste : die edelste Myrrhe, fünfhundert Schekel, und Zimt, die Hälfte davon, zweihundertfünfzig, und Kalmus, auch zweihundertfünfzig Schekel, und Kassia, fünfhundert nach dem Gewicht des Heiligtums, und eine Kanne Olivenöl.“
“Hãy lấy cho mình thứ hương liệu tốt nhất: mộc dược hảo hạng, năm trăm sêken, quế một nửa số ấy, tức hai trăm năm mươi, xương bồ cũng hai trăm năm mươi sêken, quế cassia năm trăm theo cân thánh, và một vò dầu ô liu.”
2
món ngon- Món ăn rất tinh tế, đặc biệt ngon và quý.