thiết bị chuyên dụng- thiết bị được chuẩn bị hoặc thiết kế riêng cho một hoạt động hay nhiệm vụ cụ thể.
speziell für eine Tätigkeit bestimmte Ausrüstung
„Ich machte ungefähr siebzig Aufnahmen, wobei ich mich auf die Details der Spezialausrüstung konzentrierte, die Scarsdale und Van Damm perfektioniert hatten.“
“Tôi chụp khoảng bảy mươi bức ảnh, trong đó tôi tập trung vào các chi tiết của thiết bị chuyên dụng mà Scarsdale và Van Damm đã hoàn thiện.”