đơn vị đặc biệt- một nhóm (quân sự/cảnh sát) gồm các chuyên gia cho một mục đích cụ thể
eine (militärische/polizeiliche) Gruppe aus Spezialisten für einen bestimmten Zweck
Die Spezialeinheit besteht aus Scharfschützen.
Đơn vị đặc biệt bao gồm các xạ thủ bắn tỉa.
„Spezialeinheiten der ukrainischen Polizei sind gewaltsam gegen Regierungsgegner und proeuropäische Demonstranten vorgegangen.“
Các đơn vị đặc biệt của cảnh sát Ukraine đã hành động một cách bạo lực chống lại những người chống đối chính phủ và những người biểu tình ủng hộ châu Âu.