

tính đặc thù- Đặc tính thể hiện rõ rệt nét riêng biệt, theo một cách riêng của mình và mang tính đặc trưng cao.
Eigenschaft, in deutlichem Maße auf eine ganz eigene Art besonders (spezifisch) zu sein
tính đặc hiệu- Quá trình biến đổi hóa học mang tính đặc trưng đối với một chất đang hiện diện.
Prozess der chemischen Umwandlung, der für einen vorliegenden Stoff charakteristisch ist
độ đặc hiệu- Tỷ số của một số kết quả xét nghiệm nhất định, biểu thị bằng xác suất khả năng của một công cụ chẩn đoán trong việc xác định chính xác những người không mắc bệnh.
Quotient bestimmter Testergebnisse, der die Eigenschaft eines Diagnoseinstruments, Nicht-Betroffene sicher benennen zu können, als Grad der Wahrscheinlichkeit wiedergibt