Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Spickaal' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Spickaal
der
[ˈʃpɪkˌʔaːl]
Danh từ
Số nhiều: Spickaale
Định nghĩa
1
lươn hun khói
- Cá lươn đã được hun khói để bảo quản và tạo hương vị đặc trưng.
geräucherter Aal
„Der so geräucherte Hering erlangt einen bedeutenden Wohlgeschmack und wird von Vielen noch dem
Spickaale
vorgezogen.“
“Cá trích được hun khói như vậy có được hương vị thơm ngon đáng kể và còn được nhiều người ưa chuộng hơn cả lươn hun khói.”
Từ đồng nghĩa
Räucheraal
Danh từ