

bóng chơi- quả bóng được dùng hoặc thích hợp để chơi.
ein Ball, der zum Spielen bestimmt oder geeignet ist
điểm quyết định- pha đánh bóng có thể kết thúc một ván hoặc một phần thi đấu trong trận đấu.
Ballwechsel, der einen Spielabschnitt innerhalb eines Matches beenden kann
con cờ- điều gì đó hoặc ai đó trở thành đối tượng cho sự chi phối, toan tính hay cuộc chơi quyền lực của nhiều người hoặc nhiều nhóm người, nhưng bản thân lại bị động và không thể tự quyết.
etwas oder jemand, der Objekt des Interesses, des Spiels der Kräfte verschiedener Personen oder Personengruppen ist, dabei aber passiv, inaktiv bleibt oder bleiben muss