'Spielhalle' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Spielhalledie
[ˈʃpiːlˌhalə]Danh từSố nhiều: Spielhallen
Định nghĩa
1
phòng trò chơi- Sảnh hoặc phòng lớn dành cho các trò chơi và các hoạt động, sự kiện vui chơi.
großer Saal für Spiele und Spielveranstaltungen
„In den Sommerferien geht’s in die Spielhalle.“
“Trong kỳ nghỉ hè, chúng tôi sẽ đến phòng trò chơi.”
„Risikoentschärfte Spielgelegenheiten in Form von Spielplätzen, Spielhallen, Spielstraßen sind kein ebenbürtiger Ersatz für eine natürliche Spielumwelt.“
“Những cơ hội vui chơi đã được giảm thiểu rủi ro dưới hình thức sân chơi, phòng trò chơi, đường phố vui chơi không phải là sự thay thế tương xứng cho một môi trường vui chơi tự nhiên.”