sáng kiến chơi- Sự khơi gợi, thúc đẩy hoặc lời kêu gọi dẫn đến việc bắt đầu hoạt động chơi; sự chủ động nảy ra từ bản thân người chơi, nhất là trẻ em, để hình thành trò chơi.
Anregung, Anstoß, Aufruf zum Spielen
„Bei den spielzentrierten, situationsbezogenen Arbeitsmethoden […] sollen aus Spielinitiativen ·der Kinder heraus umfassende Spielprojekte entstehen, die auch die Aufteilung des Kindergartenhalbtags in Freispiel und strukturiertes Lernangebot überwinden können.“
“Trong các phương pháp làm việc lấy trò chơi làm trung tâm và gắn với tình huống […] từ những sáng kiến chơi của trẻ em cần hình thành những dự án chơi toàn diện, có thể vượt qua cả sự phân chia nửa ngày ở trường mẫu giáo thành thời gian chơi tự do và hoạt động học tập có cấu trúc.”
„Paulina wirkte still und zurückgezogen; sie zeigte kaum Explorationslust oder Spielinitiative.“
“Paulina có vẻ im lặng và khép kín; em hầu như không thể hiện ham muốn khám phá hay sáng kiến chơi nào.”