'Spielpraxis' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Spielpraxisdie
[ˈʃpiːlˌpʁaksɪs]Danh từSố nhiều: Spielpraxen
Định nghĩa
1
thực hành chơi- hoạt động thực tế trong lĩnh vực chơi, gắn với kinh nghiệm tương ứng và sự từng trải trong quá trình tham gia chơi
handelnde Tätigkeit mit entsprechender Erfahrung auf dem Gebiet des Spielens
„Im Gegensatz zu solchen Gruppen, in denen sich Spielprozesse ohne eine Vielfalt von Regeln entwickeln lassen, wirkt die Spielpraxis von Gruppen im Vereins- und Wettkampfsport häufig sehr viel geregelter und phantasieloser.“
“Trái với những nhóm như vậy, trong đó các quá trình chơi có thể phát triển mà không cần đến sự đa dạng của các quy tắc, hoạt động thực hành chơi của các nhóm trong thể thao câu lạc bộ và thi đấu thường có tính quy định chặt chẽ hơn nhiều và ít giàu tưởng tượng hơn.”
„Dieses Buch über Möglichkeiten des Spielens in der Schule zieht die Summe aus einer langjährigen Spielpraxis und aus theoretischen Überlegungen über Form und Funktionen eines Spielcurriculums.“
“Cuốn sách này về các khả năng chơi trong nhà trường là sự đúc kết từ nhiều năm thực hành chơi và từ những suy ngẫm lý thuyết về hình thức và chức năng của một chương trình giảng dạy về trò chơi.”