'Spielumwelt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Spielumweltdie
[ˈʃpiːlˌʔʊmvɛlt]Danh từSố nhiều: Spielumwelten
Định nghĩa
1
môi trường chơi- Tổng thể các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng quan trọng đến khả năng vui chơi và sự phát triển các kỹ năng chơi.
äußeres Bedingungsgefüge, das Spielmöglichkeiten und die Entwicklung von Spielfähigkeiten wesentlich mitbestimmt
„Die Umgestaltung und Öffnung von Schulhöfen, die Umwandlung von ausgewählten Straßen in Spielstraßen und von Zierrasen in Spielwiesen sind nur wenige Beispiele für eine Verbesserung der Bewegungs- und Spielumwelt.“
Việc cải tạo và mở rộng sân trường, chuyển đổi một số con đường thành đường vui chơi và biến các bãi cỏ trang trí thành bãi cỏ để chơi chỉ là vài ví dụ cho sự cải thiện môi trường vận động và vui chơi.
„Schließlich sei auf drei Kindererzählungen verwiesen, in denen Kinder teils gegen den Widerstand der Eltern und Erwachsenen, teils gemeinsam mit ihnen sich ihre eigene Handlungs- und Spielumwelt schaffen.“
Cuối cùng, cần nhắc đến ba câu chuyện kể về trẻ em, trong đó các em một phần chống lại sự phản đối của cha mẹ và người lớn, một phần cùng với họ tạo ra cho mình môi trường hành động và vui chơi riêng.