'Spielverständnis' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Spielverständnisdas
[ˈʃpiːlfɛɐ̯ˌʃtɛntnɪs]Danh từ
Định nghĩa
1
hiểu biết trò chơi- Sự diễn giải, quan niệm về hiện tượng trò chơi, hoặc khả năng nắm vững các diễn biến của trò chơi về mặt tinh thần, nhận thức.
Deutung, Vorstellung vom Phänomen Spiel beziehungsweise (geistiges) Beherrschen von Spielvorgängen
„Insofern war auch hier im Hintergrund der spielerische Umgang mit Dingen, Personen und Spielkonflikten ein probates pädagogisches Mittel und nicht ein existentieller Selbstzweck im Sinne des Spielverständnisses von F. Schiller.“
“Theo nghĩa đó, ở đây cũng vậy, trong nền tảng, cách ứng xử mang tính vui chơi với đồ vật, con người và các xung đột trong trò chơi là một phương tiện sư phạm hữu hiệu, chứ không phải là mục đích tự thân mang tính hiện sinh theo quan niệm về trò chơi của F. Schiller.”
„Generationen von Spielern schulten ihr Spielverständnis an seinem neunbändigen Werk, bestehend aus Moderner Schachtheorie, Schachstrategie und Schachtaktik.“
“Nhiều thế hệ kỳ thủ đã rèn luyện sự hiểu biết về trò chơi của mình qua bộ tác phẩm chín tập của ông, gồm Lý thuyết cờ vua hiện đại, Chiến lược cờ vua và Chiến thuật cờ vua.”