Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Spielverweigerung' nghĩa là gì?
Spielverweigerung
die
[ˈʃpiːlfɛɐ̯ˌvaɪ̯ɡəʁʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Spielverweigerungen
Định nghĩa
1
từ chối chơi
- Sự từ chối tham gia vào một trò chơi hoặc cuộc chơi.
Ablehnung einer Spielteilnahme
„Hämespiele führen, vor allem, wenn sie häufiger gespielt werden, leicht zu Spielverdruss und
Spielverweigerung
.“
“Các trò chơi mang tính chế giễu, nhất là khi được chơi thường xuyên hơn, dễ dẫn đến sự chán ngán trò chơi và việc từ chối chơi.”
Từ trái nghĩa
Spielteilnahme
„Tatsächlich war das, was der Deutsche Meister fast eine Hälfte lang bot, nichts anderes als
Spielverweigerung
.“
“Thực tế, những gì nhà vô địch Đức thể hiện trong gần suốt một hiệp chẳng là gì khác ngoài sự từ chối chơi.”
Danh từ