

suốt sợi- Vật dài, thuôn nhỏ dần về hai đầu, dùng để quấn sợi đã được se lại.
länglicher, zu den Enden hin dünner werdender Gegenstand, auf den gesponnener Faden aufgewickelt wird
trục quay- Bộ phận máy có dạng đối xứng quay, dùng để quay, truyền chuyển động hoặc siết chặt trong cơ cấu kỹ thuật.
rotationssymmetrisches Bauteil
trụ giữa- Phần bên trong có dạng hình trụ của cầu thang xoắn, quanh đó các bậc thang được bố trí.
zylinderförmiges Innenteil der Wendeltreppe