Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Spinne' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Spinne
die
[ˈʃpɪnə]
Danh từ
Số nhiều: Spinnen
Định nghĩa
1
nhện
- loài động vật nhỏ tám chân thường nhả tơ
kleines achtbeiniges Tier, das häufig Fäden spinnt
Eine
Spinne
fängt viele Insekten.
Một con nhện bắt được nhiều côn trùng.
Der Nutzen der
Spinnen
für den Menschen ist groß.
Từ đồng nghĩa
Webspinne
Từ trái nghĩa
Insekt
Milbe
Skorpion
Từ cụ thể hơn
Falltürspinne
Giftspinne
Kreuzspinne
Netzspinne
Trichterspinne
Vogelspinne
Walzenspinne
Wasserspinne
+ 1 more
Lợi ích của loài nhện đối với con người là rất lớn.
Danh từ