

đường xoắn ốc- Đường cong chạy quanh một điểm hoặc một trục, ngày càng ra xa khỏi tâm hoặc tiến dần về phía tâm.
um einen Punkt oder eine Achse verlaufende Kurve, die sich vom Zentrum immer weiter entfernt (oder sich dem Zentrum annähert)
vật xoắn ốc- Một vật có hình dạng xoắn ốc như ở nghĩa 1.
ein Gegenstand in Form einer Spirale ^([1])
vòng tránh thai- Dụng cụ tử cung dùng để tránh thai.
das Intrauterinpessar, ein Verhütungsmittel