'Sprachkunst' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sprachkunstdie
[ˈʃpʁaːxˌkʊnst]Danh từSố nhiều: Sprachkünste
Định nghĩa
1
nghệ thuật ngôn ngữ- cách thức diễn đạt bằng ngôn ngữ một cách tinh tế và nghệ thuật
kunstvolle sprachliche Ausdrucksweise
„Einer Mundart kann man unterstellen, sie sei politisch unkorrekt - oder man kann sie als höhere Sprachkunst bewundern, denn was Witz, Poesie und Lautmalerei angeht, kann Hochdeutsch mit einer Mundart nicht mithalten.“
Người ta có thể cho rằng một phương ngữ là không đúng chuẩn mực chính trị - hoặc có thể ngưỡng mộ nó như một nghệ thuật ngôn ngữ cao cấp, bởi về mặt hài hước, thi ca và tượng thanh, tiếng Đức chuẩn không thể sánh bằng một phương ngữ.
ngữ pháp- tên gọi phổ biến trước đây dùng để chỉ ngữ pháp
ehemals verbreitete Bezeichnung für Grammatik
„Für Gottsched und seine Zeit gehörte zur Einheit von Poetik und Rhetorik noch ein Drittes, nämlich die Grammatik oder, wie man seit Schottel gern sagte, die »Sprachkunst«.“
Đối với Gottsched và thời đại của ông, sự thống nhất giữa thi pháp học và tu từ học còn bao gồm một yếu tố thứ ba, đó là ngữ pháp hay, như người ta thường nói kể từ thời Schottel, là 'Sprachkunst'.