khóa học ngôn ngữ- một chương trình hoặc khóa học có hệ thống nhằm mục đích dạy và học một ngôn ngữ cụ thể
Lehrgang, um eine Sprache zu erlernen
„Die nun illegale KPD-Leitung schickte ihn noch im selben Monat nach Moskau, wo er einen sechsmonatigen Sprachlehrgang absolvierte, so dass er, der perfekt Englisch, Französisch und Spanisch sprach, sich nun auch im Russischen verständigen konnte.“
Ban lãnh đạo Đảng Cộng sản Đức khi đó đã bất hợp pháp vẫn cử ông ấy đến Moskva trong cùng tháng đó, nơi ông tham gia một khóa học ngôn ngữ kéo dài sáu tháng, nhờ vậy mà ông - người vốn nói thành thạo tiếng Anh, Pháp và Tây Ban Nha - giờ đây cũng có thể giao tiếp được bằng tiếng Nga.