

tiếp nhận ngôn ngữ- thuật ngữ bao quát chỉ việc tiếp nhận và xử lý các phát ngôn ngôn ngữ bởi người nghe, người đọc hoặc bất kỳ đối tượng tiếp nhận ngôn ngữ nào (bao gồm các khía cạnh thành phần là tri giác ngôn ngữ và hiểu ngôn ngữ). Khái niệm này không phải lúc nào cũng được phân biệt rõ ràng với các bước cụ thể trong quá trình tiếp nhận ngôn ngữ.
Oberbegriff für die Aufnahme und Verarbeitung sprachlicher Äußerungen durch den Hörer, Leser oder sonst einen Sprachempfänger (mit den Teilaspekten Sprachwahrnehmung und Sprachverstehen). Der Begriff wird nicht immer in gleicher Weise von den einzelnen Schritten der Sprachrezeption unterschieden.