'Sprachschatz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sprachschatzder
[ˈʃpʁaːxˌʃat͡s]Danh từSố nhiều: Sprachschätze
Định nghĩa
1
vốn từ vựng- tập hợp các từ ngữ của một ngôn ngữ và có thể bao gồm cả các yếu tố ngôn ngữ khác
Menge der Wörter einer Sprache und eventuell weitere sprachliche Elemente
„Anders verhielt sich das mit den hebräischen Bestandteilen im Jiddisch, die bei gebildeten Juden bis zu einem Fünftel des ganzen Sprachschatzes ausmachen können.“
Khác với trường hợp các thành phần tiếng Hebrew trong tiếng Yiddish, chúng có thể chiếm tới một phần năm toàn bộ vốn từ vựng của những người Do Thái có học thức.