bậc thầy ngôn ngữ- người có khả năng sử dụng ngôn ngữ một cách linh hoạt và uyên bác
Person, die flexibel und kenntnisreich die Möglichkeiten der Sprache einzusetzen vermag
„Da Spitzenfußballer neben ihren körperlichen Fähigkeiten, ihrer fußballerischen Fitness und Intelligenz nicht zwangsläufig auch Gehirnakrobaten und Sprachvirtuosen sind, krallt sich die Schadenfreude in diese Diskrepanz.“
"Vì các cầu thủ bóng đá đỉnh cao, bên cạnh khả năng thể chất, thể lực và trí thông minh trong bóng đá, không nhất thiết phải là những người có đầu óc nhạy bén và là bậc thầy ngôn ngữ, nên sự hả hê đã bám lấy sự chênh lệch này."